GIA ĐÌNH PHẬT TỬ

Menu

Browsing "Older Posts"

Các đơn vị GĐPT trực thuộc BHD Gia Định

Thứ Tư, 30 tháng 12, 2020 / Không có bình luận
01. GĐPT Đức Ân
02. GĐPT Đức Châu
03. GĐPT Đức Chơn 
04. GĐPT Đức Đạt 
05. GĐPT Đức Dũng 
06. GĐPT Đức Giác 
07. GĐPT Đức Hải 
08. GĐPT Đức Hạnh 
09. GĐPT Đức Hiền 
10. GĐPT Đức Hoa 
11. GĐPT Đức Huệ 
12. GĐPT Đức Liên 
13. GĐPT Đức Long 
14. GĐPT Đức Minh 
15. GĐPT Đức Nguyên 
16. GĐPT Đức Pháp 
17. GĐPT Đức Phương 
18. GĐPT Đức Quang 
19. GĐPT Đức Tâm 
20. GĐPT Đức Tân 
21. GĐPT Đức Thành 
22. GĐPT Đức Thiện 
23. GĐPT Đức Tịnh 
24. GĐPT Đức Tuệ 
25. GĐPT Đức Vân 
26. GĐPT Đức Viên

Lễ Hiệp Kỵ 2020

/ Không có bình luận

Thiệp mời Chu niên

Thứ Hai, 28 tháng 12, 2020 / Không có bình luận

Tháp Morse

/ Không có bình luận

Đoàn người lữ thứ

Thứ Bảy, 26 tháng 12, 2020 / Không có bình luận

Phật Giáo Việt Nam

Thứ Bảy, 19 tháng 12, 2020 / Không có bình luận

Chứng chỉ trúng cách

/ Không có bình luận

Kỹ năng sinh hoạt tập thể bậc 2

Thứ Năm, 17 tháng 12, 2020 / Không có bình luận

Chương trình tu học huấn luyện GĐPT

/ Không có bình luận

Vui Tết Trung Thu 2020

Thứ Tư, 16 tháng 12, 2020 / Không có bình luận

Nghi thức tụng niệm GĐPT

Thứ Ba, 15 tháng 12, 2020 / Không có bình luận

Liên Đoàn Trưởng anh chị là ai

Thứ Hai, 14 tháng 12, 2020 / Không có bình luận

Bừng Sáng - Song Ngọc

Chủ Nhật, 13 tháng 12, 2020 / Không có bình luận

Những bài hát GĐPT

Thứ Năm, 10 tháng 12, 2020 / Không có bình luận

Tuyển tập bài hát GĐPT

Thứ Hai, 7 tháng 12, 2020 / Không có bình luận

Trại Vạn Hạnh

Chủ Nhật, 6 tháng 12, 2020 / Không có bình luận

PHẦN I

CHƯƠNG TRÌNH GIAI ĐOẠN HÀM THỤ

  1. Ôn tập các bộ kinh đã học.
  2. Đi sâu vào các bộ kinh.

a.  Kinh Thắng Man:

–   Thập đại thọ: Đạo đức phụ nữ trong xã hội hiện tại.

–   Quy – Giới – Nguyện – hành: Hướng đi của tuổi trẻ thời đại.

b.  Kinh Duy Ma Cật:

–   Bất tư nghì giải thoát: Nhân cách đạo đức của phật tử trong thế giới trụy lạc và cám dỗ.

–   Bất nhị pháp môn: Trí tuệ và dục vọng.

c.  Kinh Kim Cương:

–   Bố thí dẫn vào thực chứng.

–   Vô tránh tam muội: Tánh không và hòa bình thế giới.

  1. Tìm hiểu sự phát triển Phật giáo trên thế giới (Các Hội đoàn Phật giáo quốc tế – Phật giáo tại các nước Tây phương)
  2. Phong trào Gia Đình Phật Tử tại Hải ngoại.
  3. Nhận định tình hình thực tế Gia Đình Phật Tử hiện nay và đề nghị một phương thức khắc phục khó khăn về 3 phương diện: Tổ chức – Huấn luyện – Tu học.
  4. Ứng dụng Phật pháp trong đời sống xã hội.
  5. Đời sống thanh niên.

PHẦN II

CHƯƠNG TRÌNH GIAI ĐOẠN TRÊN ĐẤT TRẠI

I.  TỔNG QUÁT

  1. Tinh thần Trại Vạn Hạnh.
  2. Sứ mệnh Huynh trưởng.
  3. Người lãnh đạo tổ chức Gia Đình Phật Tử Việt Nam.

 II.  PHẬT PHÁP

  1. Nhân sinh quan – Vũ trụ quan Phật giáo.
  2. Vạn hạnh thiền sư.
  3. Tứ Tất Đàn.
  4. Ứng dụng tinh thần tùy duyên bất biến, bất biến tùy duyên.
  5. Thiền trong đời sống Huynh trưởng.

 III.  GIA ĐÌNH PHẬT TỬ

  1. Trại họp bạn.
  2. Trại trưởng.
  3. Trại huấn luyện.
  4. Cương yếu điều hành và tổ chức Gia Đình Phật Tử Việt Nam.
  5. Tính chất văn nghệ trong Gia Đình Phật Tử.

Trại Huyền Trang

/ 1 Comment

 I.  TỔNG QUÁT

  1. Tinh thần Trại Huyền Trang.
  2. Huynh trưởng với quê hương.
  3. Liên Đoàn trưởng.
  4. Sự liên hệ ngành ngang, ngành dọc.
  5. Phê bình kiểm thảo.

 II.  PHẬT PHÁP

  1. Huyền Trang pháp sư với Đại thừa Phật giáo.

 III.  QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH GIA ĐÌNH PHẬT TỬ

  1. Quản trị một đơn vị Gia Đình Phật Tử.
  2. Lễ lược trong Gia Đình Phật Tử.
  3. Vạch chương trình thường niên cho Gia đình.
  4. Nội quy và Quy chế Huynh trưởng.
  5. Sinh hoạt riêng biệt Nam – Nữ.
  6. Trại hè – Trại công tác – Trại du khảo.
  7. Tủ sách Gia Đình Phật Tử.
  8. Báo Gia đình.
  9. Triển lãm.
  10. Một buổi trình diễn văn nghệ Gia đình Phật Tử.

Trại A Dục

/ Không có bình luận

 I.  TỔNG QUÁT

  1. Tinh thần Trại A Dục.
  2. Lý tưởng của Huynh trưởng.
  3. Đoàn trưởng.
  4. Tinh thần Lục hòa trong trại huấn luyện.
  5. A Dục vương với tinh thần chuyển biến nội tâm và hộ trì chánh pháp.

 II.  PHẬT PHÁP

  1. Tứ nhiếp pháp với Đoàn trưởng.

 III.  HIỂU THẤU ĐÁO VỀ NGÀNH

  1. Tâm lý ngành.
  2. Khung cảnh.

 IV.  CẦM ĐOÀN

  1. Vạch chương trình sinh hoạt Đoàn.
  2. Hoạt động của Đoàn (Kế hoạch – Thực hiện).
  3. Tổ chức Huấn luyện Đội Chúng trưởng, Đầu Thứ đàn.
  4. Hàng Đội tự trị – Đàn kiểu mẫu.
  5. Trại Đoàn.
  6. Lửa trại.
  7. Trò chơi trong Gia đình Phật Tử.
  8. Văn nghệ Gia Đình Phật Tử.
  9. Báo Đoàn.
  10. Thi vượt bậc.
  11. Đoàn trưởng với công tác xã hội.

Trại Lộc Uyển

/ Không có bình luận

  I.  TỔNG QUÁT

  1. Vấn đề huấn luyện Gia Đình Phật Tử Việt Nam.
  2. Tinh thần Trại Lộc Uyển.

 II.  PHẬT PHÁP

  1. Đức tin của người Huynh trưởng.
  2. Huynh trưởng với đạo pháp và dân tộc.

 III.  THẤU ĐÁO VỀ GIA ĐÌNH PHẬT TỬ

  1. Những Huynh trưởng và Đoàn đã sinh hy sinh cho đạo pháp và dân tộc.
  2. Nội quy – Quy chế Huynh trưởng.
  3. Các Ngành trong Gia Đình Phật Tử.
  4. Hình thức Gia Đình Phật Tử.
  5. Chào kính và kỷ luật trong Gia Đình Phật Tử.
  6. Các ngày lễ chính trong Gia Đình Phật Tử.
  7. Phương pháp truyền đạt một đề tài Phật pháp.

 IV.  THẤU ĐÁO VỀ TỔ CHỨC MỘT ĐOÀN

  1. Đoàn phó (Tư cách và Nhiệm vụ).
  2. Tổ chức và quản trị một Đoàn.
  3. Hình thức và Hiệu lệnh tập họp.
  4. Điều khiển một buổi sinh hoạt Đoàn.
  5. Tổ chức Đội – Chúng – Đàn.

Trại Anoma - Ni Liên

/ Không có bình luận

Thời gian : 03 ngày đêm liên tục

 A. NGÀNH THIẾU

I.  PHẬT PHÁP

  1. Tam Quy – Ngũ giới.

II.  TINH THẦN

  1. Ý nghĩa tên Trại.

III.  TÁC PHONG

  1. Nghề Đội Chúng trưởng.
  2. Tinh thần đồng đội và hiểu mình, hiểu bạn.
  3. Kỷ luật Đội Chúng.

IV.  TỔ CHỨC – ĐIỀU KHIỂN VÀ HOẠT ĐỘNG THANH NIÊN

  1. Góc Đội Chúng.
  2. Họp Đội Chúng.
  3. Trò chơi Đội Chúng.
  4. Đội Chúng tự trị.
  5. Trại Đội Chúng.
  6. Hình thức và hiệu lệnh tập họp.
  7. Báo Đội Chúng.
  8. Tìm phương hướng bằng La bàn và Bản đồ.
  9. Cấp cứu: Phương pháp làm cán cứu thương bằng vật liệu tại chỗ.

  B.  NGÀNH THANH

I.  PHẬT PHÁP

  1. Tam Quy – Ngũ giới.

 II.  TINH THẦN

2.  Ý nghĩa tên Trại.

 III.  TÁC PHONG

  1. Nghề Đội Chúng trưởng.
  2. Tinh thần đồng đội và hiểu mình, hiểu bạn.
  3. Kỷ luật Đội Chúng.

 IV.  TỔ CHỨC – ĐIỀU KHIỂN VÀ HOẠT ĐỘNG THANH NIÊN

  1. Góc Đội Chúng.
  2. Họp Đội Chúng.
  3. Đội Chúng tự trị.
  4. Trại Đội Chúng.
  5. Tổ chức du khảo.
  6. Hình thức và hiệu lệnh tập họp.
  7. Báo Đội Chúng.
  8. Vạch chương trình và điều khiển lửa trại.
  9. Cấp cứu: Các phương pháp hô hấp nhân tạo.

Trại Tuyết Sơn

/ Không có bình luận

 Thời gian : 03 ngày đêm liên tục

 I.  PHẬT PHÁP

  1. Quy Y Tam Bảo.
  2. Niệm Phật – Ăn chay.

II.  TÁC PHONG

  1. Tư cách và nhiệm vụ Đầu, Thứ đàn.
  2. Bổn phận Đầu, Thứ đàn đối với:

–   Gia đình.

–   Học đường.

–   Xã hội.

  1. Chào kính.

 III.  TỔ CHỨC

  1. Hệ thống tổ chức Đoàn Oanh vũ và Đàn kiểu mẫu.
  2. Sổ tay Đầu đàn – Sổ điểm danh – Sổ sinh hoạt.

 IV.  ĐIỀU KHIỂN

  1. Hình thức và hiệu lệnh tập họp.
  2. Tập xây tổ đàn và dựng lều.
  3. Cấp cứu: Cầm máu và sát trùng vết thương.
  4. Đầu đàn với trò chơi.
  5. Tập hát cho Đàn.
  6. Vẽ huy hiệu hoa sen.

Bậc Lực

/ Không có bình luận

Thời gian tu học: 05 năm

 

NĂM THỨ NHẤT

 A.  ĐÀO LUYỆN NẾP SỐNG TINH THẦN

  1. Giới – Định – Tuệ.
  2. Kinh Pháp bảo đàn.
  3. Kinh Thắng Man.

 B.  ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC CĂN BẢN VÀ CHUYÊN MÔN

  1. Các phương pháp giáo dục trong giáo lý Phật đà.
  2. Tâm lý xã hội (Học viên tự nghiên cứu – Thuyết trình).
  3. Lịch sử truyền bá Phật giáo trên thế giới: Các nước Ấn Độ, Tây Tạng.
  4. Cách tổ chức và điều khiển một lớp dạy nghề.
  5. Công nghệ thông tin (tiếp theo chương trình Bậc Định năm thứ 3).

NĂM THỨ HAI

 A.  ĐÀO LUYỆN NẾP SỐNG TINH THẦN

  1. Kinh Pháp Hoa.
  2. Luận Câu Xá.
  3. Tinh thần tự tín tự chủ.

 B.  ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC CĂN BẢN VÀ CHUYÊN MÔN

  1. Giáo hội Phật giáo Việt Nam Thống nhất.
  2. Giáo hội Phật giáo Việt Nam sau 1981 (Học viên tự nghiên cứu).
  3. Lịch sử truyền bá Phật giáo trên thế giới: Các nước Mông Cổ, Triều Tiên, Đài Loan, Nhật Bản.
  4. Đạo Phật với vấn đề bảo vệ môi trường.
  5. Công nghệ thông tin (tiếp theo chương trình Bậc Lực năm thứ nhất).

NĂM THỨ BA

 A.  ĐÀO LUYỆN NẾP SỐNG TINH THẦN

  1. Triết lý đạo Phật hay Đại cương Kinh Lăng Nghiêm.
  2. Kinh Duy Ma Cật giảng luận.

 B.  ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC CĂN BẢN VÀ CHUYÊN MÔN

  1. Lịch sử truyền bá Phật giáo trên thế giới: Các nước Đông Nam Á: Singapore, Thái Lan, Mã Lai, Lào, Campuchia, Miến Điện.
  2. Phật giáo với sứ mệnh hòa bình.
  3. Máy phát điện.
  4. Công tác cứu trợ của Gia Đình Phật Tử.
  5. Cơ bản về nghệ thuật và kỹ thuật đắp phù điêu.
  6. Công nghệ thông tin (tiếp theo chương trình Bậc Lực năm thứ hai).

NĂM THỨ TƯ

 A.  ĐÀO LUYỆN NẾP SỐNG TINH THẦN

  1. Kinh Kim Cang (Tinh yếu).
  2. Tinh thần phá chấp.

 B.  ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC CĂN BẢN VÀ CHUYÊN MÔN

  1. Tinh thần Phật giáo trong đời sống xã hội.
  2. Những di tích lịch sử và những thắng cảnh tại Tỉnh nhà (Soạn theo đơn vị Tỉnh).
  3. Lịch sử truyền bá Phật giáo trên thế giới: Các nước phương Tây.
  4. Gia Đình Phật Tử qua các giai đoạn phát triển (Học viên soạn bài – Nhóm hội thảo góp ý – Bài và Biên bản Hội thảo chuyển về BĐHBL Trung Ương).
  5. Công nghệ thông tin (tiếp theo chương trình Bậc Lực năm thứ ba).

NĂM THỨ NĂM

 A.  ĐÀO LUYỆN NẾP SỐNG TINH THẦN

  1. Phẩm Nhập Pháp Giới (Kinh Hoa Nghiêm).
  2. Triết học Phật giáo trong Kinh Hoa Nghiêm.
  3. Triết học Trung Quán.

 B.  ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC CĂN BẢN VÀ CHUYÊN MÔN

  1. Đại cương triết học Phật giáo ( Huynh trưởng học viên nghiên cứu – Thuyết trình – Hội luận).
  2. Phật giáo với kinh tế.
  3. Công nghệ thông tin (tiếp theo chương trình Bậc Lực năm thứ tư).

Bậc Định

/ Không có bình luận

 Thời gian tu học: 03 năm

 

 NĂM THỨ NHẤT

 A.  ĐÀO LUYỆN NẾP SỐNG TINH THẦN

  1. Nghiệp báo.
  2. Thập Nhị nhân duyên.
  3. Bát quan trai giới.
  4. 37 phẩm trợ đạo (đi sâu vào Bát Chánh Đạo và Tứ Niệm Xứ).
  5. Văn – Tư – Tu.
  6. Chánh niệm tỉnh giác.
  7. Kinh Bát đại nhân giác.
  8. Lục độ.
  9. Khuyến pháp Bồ đề tâm văn.
  10. Trau dồi trí tuệ.
  11. Trau dồi đức tính.

 B.  ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC CĂN BẢN

  1. Khái niệm về kinh tế công nông nghiệp trong xã hội Việt Nam.
  2. Tìm hiểu tôn giáo bạn: Thông thiên học, Cao đài.
  3. Phương pháp hoạt động trong mô hình sinh hoạt Gia Đình Phật Tử.

 C.  ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC VÀ KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN

  1. Tổ chức và điều khiển một tủ thuốc Phường, Khóm (xã, thôn) tại chùa.
  2. Thực hiện Đặc san.

 D.  PHẦN HỌC VIÊN TỰ NGHIÊN CỨU – XÂY DỰNG DÀN BÀI THUYẾT TRÌNH

  1. Bảo vệ môi trường sinh thái.
  2. Trang trí phòng học – Phòng khách – Đoàn Quán.
  3. Công nghệ thông tin (tiếp theo chương trình Bậc Trì)

NĂM THỨ HAI

 A.  ĐÀO LUYỆN NẾP SỐNG TINH THẦN

  1. Kinh Hiền nhân.
  2. Người tại gia.
  3. Người xuất gia.
  4. Ngài Huyền Trang.
  5. Ngài Thái Hư Đại Sư.
  6. Huynh trưởng người tại gia gương mẫu.

 B.  ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC CĂN BẢN

  1. Lịch sử truyền bá phật giáo từ sau Trịnh – Nguyễn phân tranh đến 1975.
  2. Cách thức tổ chức và điều khiển một lớp học tình thương.
  3. Cách tổ chức một buổi hội thảo.
  4. Tìm hiểu tôn giáo bạn: Đạo Hồi.

 C.  ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC VÀ KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN

  1. Giáo dục thiếu nhi.
  2. Tìm hiểu về Cô nhi, Ký nhi.
  3. Tổ chức và điều hành một thư viện.
  4. Mưu sinh tháot hiểm: Vượt sông, cứu thủy nạn, leo núi.
  5. Hòa nhạc – Sân khấu và Kịch nghệ.
  6. Công nghệ thông tin: tiếp theo chương trình Bậc Định năm thứ nhất.

 D.  PHẦN HỌC VIÊN TỰ NGHIÊN CỨU – XÂY DỰNG DÀN BÀI THUYẾT TRÌNH

  1. Sử dụng và bảo quản xe gắn máy.
  2. Điện nhà.

NĂM THỨ BA

 A.  ĐÀO LUYỆN NẾP SỐNG TINH THẦN

  1. Người lãnh đạo.
  2. Tinh thần trách nhiệm.
  3. Đại cương Luận Câu Xá.
  4. Nhập Bồ đề hành luận.

 B.  ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC CĂN BẢN

  1. Kỹ thuật vận động.
  2. Điều khiển một buổi họp hoặc nói chuyện với quần chúng.

 C.  ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC VÀ KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN

  1. Công nghệ thông tin (tiếp theo chương trình Bậc Định năm thứ 2)

 D.  PHẦN HỌC VIÊN TỰ NGHIÊN CỨU – XÂY DỰNG DÀN BÀI THUYẾT TRÌNH

  1. Các vị tổ phái Lâm Tế tại Việt Nam: Thiền sư Viên Văn – Chuyết Chuyết. Thiền sư Siêu Bạch – Nguyên Thiều.
  2. Sinh hoạt địa phương: tôn giáo, chính trị, kinh tế tài chánh.
  3. Phòng cháy – Chữa cháy.
  4. Ghi âm, ghi hình – Phát thanh, phát hình.
  5. Mỹ học Phật giáo.
  6. Phật giáo với văn hóa.
  7. Giới thiệu tiểu sử các Đức Tăng Thống: Đức Đệ Nhất Đại Lão Hòa Thượng Thích Tịnh Khiết – Đức Đệ Nhị Đại Lão Hòa Thượng Thích Giác Nhiên – Đức Đệ Tam Đại Lão Hòa Thượng Thích Đôn Hậu – Đức Đệ Tứ Đại Lão Hòa Thượng Thích Huyền Quang.
  8. Giới thiệu tiểu sử các vị Viện Trưởng Viện Hóa Đạo: Đệ Nhị Hòa Thượng Thích Thiện Hoa – Đệ Tam Hòa Thượng Thích Trí Thủ.
  9. Cuộc vận động Phật giáo năm 1963 – 1966.
  10. Hiến chương Giáo hội Phật giáo Việt Nam Thống nhất.
  11. Hiến chương Giáo hội Phật giáo Việt Nam hiện nay.
  12. Giới thiệu các Huynh trưởng suốt đời xây dựng và phát triển tổ chức Gia Đình Phật Tử Việt Nam.

Bậc Trì

/ Không có bình luận

 Thời gian tu học: 02 năm

NĂM THỨ NHẤT

A.  ĐÀO LUYỆN NẾP SỐNG TINH THẦN

  1. Thập mục ngưu đồ.
  2. Nhân quả.
  3. Luân hồi.
  4. Tam pháp ấn.
  5. Tứ Diệu Đế.
  6. Thập Thiện.
  7. Lược giải Kinh An Ban Thủ Ý.
  8. Kinh Thiện Sinh.

 B.  ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC CĂN BẢN

  1. Kinh tế gia đình.
  2. Xã hội tính.
  3. Dân tộc tính.
  4. Tìm hiểu tôn giáo bạn: Tin lành, Thiên chúa giáo.
  5. Hạnh phúc gia đình.
  6. Các phương pháp nghiên cứu thống kê và trắc nghiệm.
  7. Nghệ thuật điều khiển một buổi lễ trong Gia Đình Phật Tử.
  8. Tâm lý quần chúng.

 C.  ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC VÀ KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN

  1. Tìm hiểu phong tục và danh nhân địa phương ( Huynh trưởng tự sưu tầm, nghiên cứu, soạn thảo và thuyết trình).
  2. Những điều căn bản về dưỡng nhi.
  3. Thức ăn và dinh dưỡng.
  4. Những bệnh thông thường.
  5. Đại cương về dược tính một số thuốc cần dùng.
  6. Sự tiến triển của tuổi thiếu nhi.
  7. Bảo vệ môi trường sinh thái.

NĂM THỨ HAI

 A.  ĐÀO LUYỆN NẾP SỐNG TINH THẦN

  1. Kiết tập kinh điển.
  2. Đại thừa và Tiểu thừa.
  3. Ngài Liễu Quán.
  4. A Dục Vương.
  5. Lương Võ Đế.
  6. Tứ Chánh Cần và Tứ Như Ý Túc.
  7. Đức Phật Thích Ca với vấn đề giáo dục.
  8. Phát Bồ Đề Tâm.
  9. Các Cư sĩ có công lớn với Phật Giáo Việt Nam.

–   Tâm Minh Lê Đình Thám.

–   Chánh Trí Mai Thọ Truyền.

 B.  ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC CĂN BẢN

  1. Tổ chức và điều khiển trường mẫu giáo.
  2. Chinh phục nhân tâm.
  3. Vệ sinh công cộng và phòng ngừa dịch bệnh.
  4. Lịch sử truyền bá Phật giáo thời Lý – Trần thuộc Minh và Trịnh – Nguyễn phân tranh.
  5. Phật giáo Việt Nam và dân tộc Việt Nam – Đại cương (Tổ chức dưới hình thức hội thảo).
  6. Phong trào chấn hưng Phật giáo tại Việt Nam và các Hội Phật giáo trước năm 1963.
  7. Gia Đình Phật Tử sở tại (Học viên tự nghiên cứu soạn thảo theo nhóm chuyển về Ban Điều hành Bậc Lực Trung Ương).

 C.  ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC VÀ KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN

  1. Người Huynh trưởng với vấn đề phổ cập giáo dục.
  2. Các bộ môn thể thao thông thường.
  3. Hội họa và Bích báo.
  4. Luật lệ giao thông.
  5. Phương pháp hướng dẫn môn Hoạt động thanh niên Bậc Trung Thiện và Chánh Thiện.
  6. Sử dụng máy phóng thanh.
  7. Công nghệ thông tin: Tiếp theo chương trình Bậc Kiên.

Bậc Kiên

/ Không có bình luận

Thời gian tu học: 02 năm

NĂM THỨ NHẤT

 A.  ĐÀO LUYỆN NẾP SỐNG TINH THẦN

  1. Đại cương Phật pháp.
  2. Mục đích Phật pháp.
  3. Tam Quy.
  4. Ngũ Giới.
  5. Cuộc đời Đức Phật.
  6. Đại cương Kinh Đại phương tiện Phật báo ân.
  7. Ngài Bồ Đề Đạt Ma.
  8. Ngài Khương Tăng Hội.
  9. Niền tin và đức tin.

B.  ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC CĂN BẢN

  1. Mục đích và phương tiện.
  2. Tâm lý trẻ.
  3. Cờ Phật giáo.
  4. Lược sử Gia Đình Phật Tử Việt Nam.
  5. Nội quy – Quy chế Huynh trưởng Gia Đình Phật Tử Việt Nam.

C.  ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC VÀ KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN

  1. Tổ chức làng xã Việt Nam.
  2. Giáo dục y tế: Sự tác hại của Ma túy – Bệnh Sida.
  3. Cứu thương: Khái niệm và mục đích.
  4. Thể dục: Mục đích thể dục và các động tác căn bản.
  5. Ôn lại nhạc lý căn bản và các bài hát đã học, giới thiệu một số nhạc cụ phổ thông.
  6. Đại cương và phương pháp dạy môn Thủ công – Nữ công – Gia chánh.
  7. Bảng hiệu lưu thông.
  8. Khắc trên phấn – Gỗ.
  9. Phương pháp in lụa.

 NĂM THỨ HAI

A.  ĐÀO LUYỆN NẾP SỐNG TINH THẦN

  1. Ngũ Minh Pháp ( Giới thiệu Tuệ Tỉnh thiền sư trong phần Y Phương Minh).
  2. Sổ tức – Niệm Phật.
  3. Từ Nhiếp Pháp.
  4. Tứ Ân.
  5. Kinh Ưu Bà Tắc.
  6. Những đặc tính của Phật pháp.
  7. Đạo Phật với thanh niên.
  8. Năm hạnh.

B.  ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC CĂN BẢN

  1. Các giai đoạn chính trong lịch sử Việt Nam.
  2. Tìm hiểu tôn giáo bạn: Đạo Khổng, đạo Lão.
  3. Nguyên lý Huân tập.
  4. Nghệ thuật nói chuyện trước đám đông.
  5. Phật giáo với tinh thần dân chủ.
  6. Lịch sử truyền bá Phật giáo tại Việt Nam thời du nhập đến Đinh, Lê.
  7. Tinh thần giáo dục Gia Đình Phật Tử.
  8. Ứng dụng Phật pháp vào sinh hoạt Gia Đình Phật Tử.

C.  ĐÀO LUYỆN KIẾN THỨC VÀ KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN

  1. Phương pháp hướng dẫn môn Hoạt động thanh niên Bậc Hướng thiện và Sơ thiện.
  2. Biết nguyên tắc cấu tạo và sử dụng điện thoại.
  3. Công nghệ thông tin: Tin học phổ thông.
  4. Mục đích và những điểm co bản về bảo vệ môi trường sinh thái.

Bậc Sen Non

/ Không có bình luận

A. KIẾN THỨC

1. Tập quan sát và phân biệt hình ảnh (Phật bảo) – Chư Phật  và Bồ Tát (Phật Thích Ca, Phật Di Lặc, Phật A Di Đà…, Bồ Tát Quán Thế Âm, Văn Thù,  Địa Tạng…)

2. Tập quan sát, kính trọng và gìn giữ (Pháp bảo): Kinh sách

3. Giới thiệu và cho các em làm quen với Chư Tăng, Ni (Tăng bảo)

4. Tập quan sát và phân biệt: các loại Pháp khí đơn giản (Đại hồng chung, chuông gia trì, mõ…)

5. Giới thiệu hình ảnh các ngôi chùa, tháp, cổng tam quan, chánh điện, bàn thờ Phật.

6. Kể các câu chuyện thiện và hướng dẫn các em làm việc thiện.

7. Giải thích và khuyến khích việc bố thí và phóng sanh.

8. Hiếu đạo: với ông bà, cha mẹ, thương yêu anh chị em, bạn bè, giúp đỡ người tàn tật.

B. RÈN LUYỆN

1. Kể chuyện : Lòng hiếu chim Oanh vũ, Cử chỉ nhân từ chim Oanh vũ, Con voi hiếu nghĩa…)

2. Biết cách: chấp tay, xá và lạy

C. THỰC HÀNH

1. Tập đồ và tô màu, vẽ: nét thẳng, nét cong, nét xiên, hình tam giác, hình vuông, hình chữ nhật, hoa, quả (đơn giản), ngôi chùa của em.

2. Cách xếp hàng theo Đàn, Đoàn (vòng tròn, quay vòng tròn…)

3. Các trò chơi đơn giản để luyện tay, chân, tai, mắt, thân thể…

4. Thể dục: những động tác tay, chân dễ nhớ

5. Văn nghệ: các bài hát ngắn có điệu bộ

6. Khoa học thường thức : đánh răng, súc miệng, rửa mặt, rửa tay chân…

Nguồn: Tài liệu tu học GĐPT Việt Nam

Bậc Hòa

/ Không có bình luận

Tinh Thần chủ đạo: TỨ NIỆM XỨ

Thời gian tu học: 02 năm.

NĂM THỨ NHẤT

(Dành cho Đoàn sinh mới gia nhập không qua Ngành Thiếu)

Rút từ chương trình Trung Thiện và Chánh Thiện ra những bài cần yếu

I. PHẬT PHÁP

 A. NHỮNG VẤN ĐỀ BẢN THÂN

  1. Quy y Tam bảo – Ăn chay – Niệm Phật.
  2. Tam độc – Mười điều thiện.
  3. Sử dụng chuông mõ.

 B. NHỮNG VẤN ĐỀ LIÊN QUAN ĐẾN THA NHÂN VÀ XÃ HỘI

  1. Lục hòa.
  2. Tứ nhiếp pháp.
  3. Lịch sử Đức Phật Thích Ca.

 C. NHẬN THỨC

  1. Mục đích và Châm ngôn của Gia Đình Phật Tử.
  2. Năm điều luật.
  3. Ý nghĩa huy hiệu hoa sen và Ý nghĩa màu lam.
  4. Nhân quả.
  5. Luân hồi.
  6. Kinh báo hiếu.

 D. TU DƯỠNG

  1. Bát quan trai.

 II.  CHUYÊN MÔN

Dựa theo chương trình chuyên môn của Bậc Sơ Thiện.

 NĂM THỨ HAI

(Dành cho Đoàn sinh đã qua Bậc Hòa và Đoàn sinh Ngành Thiếu đã qua Bậc Trung Thiện và Chánh Thiện)

 I. PHẬT PHÁP

 A. NHỮNG VẤN ĐỀ BẢN THÂN

  1. Tu học – Học Phật.
  2. Phân biệt Kinh – Chú – Kệ.
  3. Phật giáo với đời sống con người.

 B. NHỮNG VẤN ĐỀ LIÊN QUAN ĐẾN THA NHÂN VÀ XÃ HỘI

  1. Ứng dụng Bi Trí Dũng vào cuốc sống.
  2. Quan niệm về bạn, ân oán, tốt xấu, thiện ác.
  3. Những nguyên tắc ứng dụng: Tứ Diệu Đế – Bát Chánh Đạo – Lục hòa  Lục độ – Kinh Thập thiện.

 C. NHẬN THỨC

  1. Ý nghĩa giá trị của nghi lễ.
  2. An cư kiết hạ.
  3. Cuộc vận động Phật giáo 1963 và Giáo hội Phật giáo Việt nam Thống nhất (kết hợp thu gọn 2 bài: Cuộc vận động Phật giáo 1963 và Giáo hội Phật giáo Việt nam Thống nhất ở bậc Chánh Thiện).
  4. Tứ niệm xứ (Bậc Chánh Thiện và thêm phần Quán Tứ niệm xứ trong Chương trình Bậc Định).
  5. Tinh thần Vô úy và an nhẫn trong Phật giáo.
  6. An trú trong hiện tại – Có thức tập (Bậc Chánh Thiện – Nội dung tương tự bài Chánh niệm tỉnh giác ở Bậc Định).

 D. TU DƯỠNG

  1. Thiền trong đời sống.
  2. Phật giáo với vấn đề tu dưỡng thanh niên.

 II. CHUYÊN MÔN

Dựa theo chương trình chuyên môn của Bậc Trung Thiện

Bậc Trực

/ Không có bình luận

Tinh Thần chủ đạo: TỨ NHƯ Ý TÚC

Thời gian tu học: 02 năm.

NĂM THỨ NHẤT

    I.  PHẬT PHÁP

 A.  NHỮNG VẤN ĐỀ BẢN THÂN

  1. Người tại gia.
  2. Phát triển hạnh phúc, nghề nghiệp và kỹ thuật theo quan niệm: Lý luân hồi; Lý nhân quả; Lý nhân duyên.
  3. Tứ như ý túc.

 B.  PHẦN NHẬN THỨC

  1. Phật giáo với: Tôn giáo, hoa học và triết học.
  2. Đại thừa và Tiều thừa.
  3. Nhân sinh quan – Vũ trụ quan Phật giáo.
  4. Các tông phái Phật giáo: Luật tông, Tịnh độ tông, Thiền tông, Pháp tướng tông, Mật tông, Thiên thai tông, Pháp hoa tông, Hoa nghiêm tông, Tam luật tông, Câu xá tông, Thành thật tông.
  5. Duy thức luận.
  6. Ý nghĩa pháp khí trong đạo Phật.
  7. Khái lược lịch sử Phật giáo từ thời du nhập đến Trịnh Nguyễn.

 C.  TU DƯỠNG

  1. Ngũ Minh pháp.

    II.  CHUYÊN MÔN

Dựa theo chương trình chuyên môn của Bậc Chánh Thiện năm thứ nhất.

NĂM THỨ HAI

    I.  PHẬT PHÁP

 A.  NHỮNG VẤN ĐỀ BẢN THÂN

  1. Phát triển hạnh phúc gia đình theo Ngũ giới và Thập thiện.
  2. Kinh Thiện sinh.

 B.  PHẦN NHẬN THỨC

  1. Phật giáo Việt Nam cận đại và Giáo hội Phật giáo Việt nam Thống nhất.
  2. Các tôn giáo lớn trên thế giới: Bà la môn, Hồi giáo, Nho giáo, Lão giáo, Thiên chúa giáo, đạo Bà hai.
  3. Mười hai nhân duyên.
  4. Kinh Lăng Nghiêm.
  5. Kinh Pháp Hoa.
  6. Kinh Duy Ma Cật.
  7. Đại ý kinh : Tam bảo, Di Đà, Hồng Danh, Vu Lan, Phổ Môn, Kim Cang, Bát Nhã, Thủy Sám, Đại Tạng.

 C.  TU DƯỠNG

  1. Hai buổi công phu.

    II.  CHUYÊN MÔN

Dựa theo chương trình chuyên môn của Bậc Chánh Thiện năm thứ 2.

Bậc Chánh Thiện

Chủ Nhật, 22 tháng 11, 2020 / Không có bình luận

 Tinh Thần chủ đạo: AN NHẪN – VÔ ÚY

Thời gian tu học: 02 năm

NĂM THỨ NHẤT

   A.  PHẬT PHÁP

I.  KIẾN THỨC

  1. Thập nhị nhân duyên.
  2. Giới Định Tuệ.
  3. Lý nghiệp báo.
  4. Niết bàn.
  5. Tam giới.
  6. Tứ niệm xứ.
  7. Đại ý Kinh – Chú – Kệ.
  8. Khái lược lịch sử Phật giáo thời đại Đinh – Lê – Lý – Trần.
  9. Lịch sử Phật giáo Việt Nam thời đại Lê – Nguyễn.
  10. Ngài Nguyên Thiều – Ngài Liễu Quán.
  11. Khái lược các vị tổ Thiền tông Trung Hoa.
  12. Ý niệm về không gian và thời gian.
  13. Bát Quan Trai.

 II.  RÈN CHÍ

  1. Thái tử Tu Đại Noa.

 III.  TU DƯỠNG

  1. Thọ Bát Quan trai giới.
  2. Ngồi Thiền

 B.  ĐÀO LUYỆN KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN

 I.  VĂN NGHỆ

  1. Âm nhạc: Quãng – Gam trưởng – Cung – Nửa cung – Dấu hóa – Đảo phách – Nghịch phách. Hát: thuộc 06 bài hát: Phật giáo Việt Nam, Mừng Phật đản, Mùng Vu lan, Xuất gia, Đêm thành đạo, Đêm giã từ, Dây thân ái.
  2. Sân khấu: Kể chuyện cho Đoàn nghe do anh chị trưởng chọn – Tập đóng kịch dài, hóa trang và dàn cảnh – Tổ chức một buổi đọc truyện với nhiều người diễn tả.
  3. Hội họa và mỹ thuật: Khảo họa một số lá quen thuộc – Làm quen với bồi giấy, làm sản phẩm bằng giấy bồi. Một số công trình Phật giáo thời Lê – Nguyễn.
  4. Thi văn: Viết lại một chuyện tiền thân và cảm tưởng – Tổ chức và thực hiện một tờ bích báo cho Đội, Chúng hay Đoàn.
  5.  Nhiếp ảnh: Tập chụp phong cảnh. Quay phim.

 II.  HOẠT ĐỘNG THANH NIÊN

  1. Gút: Nút áo, lợn, hoa, thoát hiểm, chai, hãm, thang dây – Biết tất cả các gút thông dụng bằng tre và mây. Đan giỏ, đan phên, làm trại sàn.
  2. Thông tin: Bằng khí, mặt trời, con mắt và những ám hiệu riêng biệt – Đánh Morse từ 16 đến 33 chữ trong 01 phút – Thảo mật thư – Dùng trí nhớ đem mật thư viết theo lối điện tín dài 15 tiếng – Đi bộ 01 cây số không mệt, nhắc lại 02 giờ sau khi nghe.
  3. Dấu đi đường: Biết những luật đi đường(dấu hiệu các chiếc xe đi) – Biết đoán vết chân của súc vật, người và xe cộ.
  4. Cấp cứu: Biết cách cấp cứu các vết thương nặng – Chữa những vết thương nhẹ, tiêm thuốc – Biết cấp cứu các trường hợp: Bất tĩnh, phỏng lạnh, bị ngạt, say nắng, làm kinh, ngộ độc, bị thú vật cắn, phỏng da, trặc, gảy xương, chữa lửa.
  5. Trại: Trại bay, trại tự túc, trang hoàng trại, dựng cột cờ.
  6. Thể dục thể thao: Mỗi buổi sáng tập thể dục 15 phút – Biết điều khiển một bài thể dục từ 20 đến 30 phút cho Đội, Chúng – Biết bơi 50 mét mặc quần áo – Lặn sâu 2 mét để tìm một viên gạch – Đi bộ 10 cây số không mệt.
  7. Vạn vật: Biết ươm cây, trồng rau và những cây ăn quả – Biết các thú dữ để phòng ngừa.
  8. Thiên văn: Biết thái dương hệ – Những chòm sao đặc biệt.
  9. Họa đồ: Biết đọc bản đồ, dùng địa bàn đi một quảng dài 500 mét – Biết pháp học một bức tranh.
  10. Thường thức: Biết dùng rìu đốn cây, cưa tre, ván. Dùng tre và ván để đóng đồ đạt thông dụng – Làm đồ dùng bằng gỗ hay bằng sắt để sử dụng cho Đoàn.
  11. Công nghệ thông tin: Chương trình tiếp theo của bậc Trung Thiện.

 III.  HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI

  1. Môi trường sinh thái: Hướng dẫn trồng rừng.
  2. Y tế: Cấp phát thuốc, tuyên truyền chích ngừa.
  3. Phòng hỏa: Tổ chức đội cứu hỏa.
  4. Giao thông: Tổ chức tuần lễ giao thông.
  5. Cứu trợ: Tổ chức lạc quyên, cứu trợ, thiên tai.

 NĂM THỨ HAI

  A.  PHẬT PHÁP

I.  KIẾN THỨC

  1. Lục độ.
  2. Những nguyên lý căn bản của Phật giáo.
  3. Kinh Thiện Sinh.
  4. Ngũ Minh Pháp.
  5. An cư kiết hạ.
  6. Giới thiệu vài nữ đệ tử của Đức Phật.
  7. Trí tuệ và kiến thức.
  8. Tinh thần an nhẫn và vô úy trong đạo Phật.
  9. An trú trong hiện tại.
  10. Cuộc vận động Phật giáo năm 1963.
  11. Các tập đoàn Phật giáo Nam – Trung – Bắc.
  12. Giáo hội Phật giáo Việt Nam Thống nhất.

 II.  RÈN CHÍ

  1. Tinh thần tử vì đạo.

 III.  TU DƯỠNG

  1. Thể hiện tinh thần an nhẫn và vô úy trong đời sống.

   B.  ĐÀO LUYỆN KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN

 I.  VĂN NGHỆ

  1. Âm nhạc: Giọng trưởng – Gam thứ – Giọng thứ – Bài tập ký xướng âm. Hát: thuộc 06 bài hát: Thuộc các bài nhạc lễ và một số bài hát về nhạc sinh hoạt mới.
  2. Sân khấu: Múa những điệu đơn giản – Sơ lược về ánh sáng sân khấu – Tập trình bày biểu ngữ.
  3. Hội họa và mỹ thuật: Làm hộp gói quà – Thiết kế sân khấu một buổi biểu diễn Văn nghệ có chủ đề.
  4. Thi văn: Thực hiện kỷ yếu cho một kỳ Trại Đoàn.
  5. Nhiếp ảnh: Tập chụp phong cảnh. Quay phim.

 II.  HOẠT ĐỘNG THANH NIÊN

  1. Gút: Phân loại các loại gút. Các loại gút biến thể.
  2. Thông tin: Ôn lại các ký hiệu thông tin và các loại mật thư.
  3. Dấu đi đường: Thuộc bảng hiệu lưu thông đường bộ.
  4. Cấp cứu: Biết phương pháp sơ cứu những trường hợp thông thường.
  5. Trại: Các loại Trại cấp Đoàn và Đội Chúng.
  6. Thể dục thể thao: Biết chơi thuần thục một bộ môn thể thao thông thường.
  7. Vạn vật: Phân lạoi các nhóm cây.
  8. Thường thức: Nông nghiệp lúa nước.
  9. Công nghệ thông tin: Chương trình tiếp theo của bậc Chánh Thiện năm thứ nhất.

 III.  HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI

  1. Môi trường sinh thái: Hướng dẫn trồng rừng.
  2. Y tế: Cấp phát thuốc, tuyên truyền chích ngừa.
  3. Phòng hỏa: Tổ chức đội cứu hỏa.
  4. Giao thông: Tổ chức tuần lễ giao thông.
  5. Cứu trợ: Tổ chức lạc quyên, cứu trợ, thiên tai.

Bậc Trung Thiện

/ Không có bình luận

Tinh thần chủ đạo: TỨ CHÁNH CẦN

Thời gian tu học: 01 năm

 A.  PHẬT PHÁP

I.  KIẾN THỨC

  1. Luân hồi.
  2. Tứ Diệu Đế.
  3. Ngũ Uẩn.
  4. Bát Chánh đạo.
  5. Tứ Chánh cần.
  6. Ý nghĩa và giá trị của nghi lễ.
  7. Kinh Báo hiếu.
  8. Ngài Khuông Việt.
  9. Ngài Vạn hạnh.
  10. Đức Phật và Tứ chúng.
  11. Sơ lược các tông phái Phật giáo.
  12. Tinh thần tùy duyên bất biến và không chấp thủ.

 II.  RÈN CHÍ

Chuyện tiền thân:

  1. Nhường nước cứu chúng sanh.
  2. Cứu người bị giặc cướp.

 III.  TU DƯỠNG

  1. Làm quen với giáo dục Thiền.

 B.  ĐÀO LUYỆN KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN

 I.  VĂN NGHỆ

  1. Âm nhạc: Dấu nhắc lại, khung thay đổi – Dấu nối, dấu luyến – Chùm ba – Bài tập ký, xướng âm. Hát: thuộc 06 bài hát: Đoàn lam non, Bài ca lửa dũng, Gió sớm mùa xuân, Ngồi quanh lửa, Hò bên mái lều, Đón gió Thiền
  2. Sân khấu: Kể cho Đoàn nghe một câu chuyện vui, hùng hồn, buồn. – Đóng kịch ngắn – Đọc chuyện với diễn tả – Múa những điệu đơn giản.
  3. Hội họa và mỹ thuật: Chép một bài nhạc, có ghi nốt, trang trí đẹp – Một số công trình mỹ thuật Phật giáo đợi Trần – Làm thiệp: Phật Đản, Vu lan, Dũng, Hạnh … – Vẽ phóng hình Phật hay Bồ Tát – Tập khắc trên phấn.
  4. Thi văn: Viết bài báo Đội, Chúng.
  5.  Nhiếp ảnh: Tập chụp phong cảnh. Biết các bộ phận bên ngoài của máy quay phim.

 II.  HOẠT ĐỘNG THANH NIÊN

  1. Gút: Mỏ chim, ghế kép không chạy, ghế anh.
  2. Điều khiển: Tập điều khiển Đội, Chúng. Các cách tập họp.
  3. Thường thức: Cắt và may quần cụt, quần tắm.
  4. Thông tin: Truyền tin bằng đèn, biết đọc mật thư, học hiệu lệnh còi và cờ.
  5. Dấu đi đường: Biết trọn dấu đi đường và áp dụng bằng mọi hình thức.
  6. Cấp cứu: Băng đầu, hô hấp nhân tạo, chết đuối, chết ngạt, biết dùng các thứ thuốc trong hộp cứu thương, biết kẹp mạch.
  7. Trại: Biết vài kiểu bếp, tập điều khiển Đội, Chúng dựng Trại.
  8. Phương hướng: Biết 16 phương hướng của La bàn, tìm phương hướng bằng đồng hồ, sao bắt đẩu.
  9. Thể dục, thể thao: Mỗi buổi sáng tập thể dục 10 phút, biết chơi bóng bàn, bóng chuyền.
  10. Vạn vật: Biết những thứ cây dùng vào kỹ nghệ.
  11. Thiên văn: Đoán thời tiết qua những hiện tượng báo trước.
  12. Ước đạt: Biết tìm chiều cao (nhà, cây …) và chiều rộng (sông, suối …).
  13. Giao tế: Biết những phép xã giao thông thường.
  14. Lịch sử: Biết lịch sử từ Văn thân đến ngày nay.
  15. Công nghệ thông tin: Chương trình tiếp theo Bậc sơ thiện.

 III.  HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI

  1. Vệ sinh môi trường: Biết trồng cây gây rừng.
  2. Y tế: Biết phân loại thuốc thông dụng, hướng dẫn sử dụng thuốc thông thường.
  3. Phòng hỏa: Giúp đở các gia đình trong khu vực, làm các vật dụng cứu hỏa (cát, thùng chứa nước, gàu múc nước …).
  4. Giao thông: Thuộc và hiểu luật giao thông.
  5. Cứu trợ: Giúp đở dân chúng quanh vùng sau thiên tai, hỏa hoạn.

Bậc Sơ Thiện

/ Không có bình luận

 Tinh Thần chủ đạo: THỨ NHIẾP PHÁP

Thời gian tu học: 01 năm

    A. PHẬT PHÁP

I.  KIẾN THỨC

  1. Tam độc.
  2. Ý nghĩa pháp khí và pháp cụ trong đạo Phật.
  3. Mười điều thiện.
  4. Nhân quả.
  5. Tứ nhiếp pháp (02 tiết).
  6. Ý nghĩa Đản sanh, xuất gia của Thái tử Tất Đạt Đa.
  7. Sơ lược 10 Đại đệ tử của Đức Phật.
  8. Khái lược lịch sử Phật giáo Việt Nam từ thời du nhập(02 tiết).
  9. Tinh thần Tự tín – Tự chủ – Khoa học.
  10. hời gian vật lý và tâm lý.
  11. Khái niệm về kiến trúc Phât giáo.

 II.  RÈN CHÍ

  1. Chuyện đạo: Cặp mắt Thái tử Câu Na La.
  2. Chuyện tiền thân: Hạnh tu nhẫn nhục.
  3. Hiểu nghi thức tụng niệm GĐPT.
  4. Thuộc nghi thức cầu an, cầu siêu(Nghi GĐPT), sám Vu Lan.
  5. Biết sử dụng chuông mõ.
  6. Sổ tức quán.
  7. Tham quan, ghi chú về lịch sử kiến trúc một ngôi chùa.

    B. ĐÀO LUYỆN KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN

 I.  VĂN NGHỆ

  1. Âm nhạc: Nhịp phách – Nhịp 2/4, ¾, 4/4 – Cách đánh nhịp 2/4, ¾, 4/4 – Dấu chấm đôi – Dấu lặng. Hát: thuộc 05 bài hát: Kính mến thầy, AnomaNiliên, Kết đoàn, Vui chung gia đình và Hồn lửa thiêng.
  2. Sân khấu: Kể lại một chuyện tiền thần đã đọc – Đóng kịch ngắn, vui (lửa trại) – Múa những điệu múa đơn giản.
  3. Hội họa và mỹ thuật: Chép một số họa tiết ở chùa – Một số công trình mỹ thuật Phật giáo thời Lý – Trang hoàng – Trình bày tờ báo Đội Chúng – Vẽ tranh chuyện đạo hay chuyện tiền thân.
  4. Thi văn: Tường thuật một buổi trại, một buổi du ngoạn.
  5.  Nhiếp ảnh: Biết các bộ phận bên trong và nguyên tắc máy ảnh.

 II.  HOẠT ĐỘNG THANH NIÊN

  1. Gút: Giữa, kẻ chài, sơn ca, trục gỗ, riết, ghế đơn, ghế kép, ngạnh trê.
  2. Tham quan: Ghi chú về lịch sử kiến trúc một ngôi chùa.
  3. Thường thức: Mạng một chỗ rách, làm gáo múc nước, cột chổi, vá xe, đánh điện tín.
  4. Thông tin: Morse bằng cờ và khăn tay.
  5. Dấu đi đường: Biết 10 dấu đi đường ghi bằng phấn và mọi hình thức khác.
  6. Cấp cứu: Băng bó vết thương, cùi tay, ngón tay, bàn tay, ngón chân, bàn chân. Biết cách khiêng người bị thương, làm cáng khiêng bằng mền, áo, dây.
  7. Trại: Biết tìm chỗ và cách thức dựng lều,  nhen lửa, tự làm bếp cho mình ở trại.
  8. Thể dục, thể thao: Bơi tự do 50m, đi xe đạp 10 cây số không mệt, biết chèo đò.
  9. Phương hướng: Biết tìm phương hướng bằng địa bàn, mặt trời, mặt trăng
  10. Vạn vật: Biết 10 thứ cây làm thuốc ngoại khoa.
  11. Thiên văn: Biết đoán thời tiết bằng 3 cách thông thường.
  12. Lịch sử: Biết những điểm chính của 4 đoạn lịch sử vẻ vang của nước nhà.
  13. Hiểu biết phong trào: Biết tổ chức trong gia đình.
  14. Công nghệ thông tin: Tìm kiếm các nguồn thông tin qua máy vi tính.

 III.  HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI

  1. Vệ sinh môi trường: Tham gia vệ sinh khu phố, thôn, xóm.
  2. Y tế: Giúp đỡ các phái đoàn lkhám bệnh từ thiện tại khu vực sinh hoạt.
  3. Giao thông: Thuộc các bảng báo hiệu lưu thông trên đường phố.
  4. Cứu trợ: Tham gia các đoàn cứu trợ của chùa.

Bậc Hướng Thiện

/ Không có bình luận

Tinh Thần chủ đạo: LỤC HOÀ

Thời gian tu học: 01 năm

  A.  PHẬT PHÁP

I. KIẾN THỨC

  1. Tam bảo và Quy y Tam bảo.
  2. Ăn chay – Niệm Phật.
  3. Sám hối và ý nghĩa bài Sám hối.
  4. Ngũ giới.
  5. Tứ ân.
  6. Lục hòa.
  7. Lịch sử Đức Phật Thích Ca.
  8. Mục đích Gia đình Phật Tử.
  9. Châm ngôn BI – TRÍ – DŨNG.
  10. Năm điều luật Gia Đình Phật Tử Việt Nam.
  11. Ý nghĩa và cách vẽ huy hiệu Hoa sen.
  12. Ý nghĩa màu lam.
  13. Ý nghĩa và cách thức chào kính trong GĐPT.

 II. RÈN CHÍ

  1. Chuyện đạo: Thái tử Tất Đạt Đa với con chim trời bị thương; Vị tỳ kheo và con ngỗng.
  2. Chuyện tiền thân: Nai ngọc.
  3. Thuộc nghi thức tụng niệm GĐPT, Sám Khánh đản.
  4. Dâng hương – Cắm hoa.
  5. Sổ Dũng(nam) – Sổ Hạnh(nữ).

   B.  ĐÀO LUYỆN KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN

 I.  VĂN NGHỆ

  1. Âm nhạc: Khái niệm về âm nhạc – Tên nốt, khuông nhạc, khóa nhạc – Hình nốt, giá trị nốt nhạc – Bài tập ký âm, xướng âm – Hát: thuộc 07 bài hát Trầm hương đốt; Sen trắng; Trai áo lam; Thiếu nữ áo lam; Tiến trong ánh vàng; Chị đoàn em; Dây thân ái và 10 bài hát sinh hoạt ngắn.
  2. Sân khấu: Kể một câu chuyện đạo – Biết vài điệu múa đơn giản – Tập thuyết trình trước Đội, Chúng.
  3. Hội họa và mỹ thuật: Vẽ huy hiệu Hoa sen – Kẻ chữ nét đều(nâng cao) – Vẽ thạo màu(bàn tay bắt ấn cát tường) – Trang trí đầu báo tường – Vẽ tranh: một buổi sinh hoạt hay lễ lược.
  4. Thi văn: Tóm lược một chuyện tiền thân, chuyện đạo – Nêu cảm tưởng.
  5. Nhiếp ảnh: Biết các bộ phận của máy ảnh.

 II.  HOẠT ĐỘNG THANH NIÊN

  1. Gút: Dẹp, cẳng chó, cọc chèo, số 8.
  2. Thông tin: Morse(bằng còi) – Đọc mật thư.
  3. Dấu đi đường: Biết 10 dấu đi đường.
  4. Cấp cứu: Băng cánh tay, đầu gối, bàn chân, bàn tay – Rửa sát trùng – Chữa đau đầu, đau bụng, chảy máu cam bằng thuốc ngoại khoa – Biết địa chỉ 3 phòng mạch.
  5. Phương hướng: Biết 8 phương của La bàn.
  6. Trại: Biết dựng Lều 2 mái.
  7. Sinh học: Biết 3 thứ gỗ thông thường.
  8. Thể dục: Đi bộ, thở đúng cách, tập thở 10 phút, thể dục buổi sáng.
  9. Thường thức: Kết nút áo, vá áo, thêu khăn.
  10. Lịch sử: Nhớ và thuật lại sơ lược 4 mẫu chuyện về lịch sử vẻ vang của nước nhà.
  11. Công nghệ thông tin: Sử dụng các ứng dụng cơ bản về tiếp nhận tin tức.

 III.  HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI

  1. Vệ sinh môi trường: Tổ chức hốt và đốt rác quanh chùa, đào mương, lấp hố.
  2. Giao thông: Biết ký hiệu, tín hiệu giao thông tại ngã 3, ngã 4.
  3. Cứu trợ: Tham gia lạc quyên cứu trợ thiên tai, hỏa hoạn.

Bậc Tung Bay

/ Không có bình luận

Tinh Thần chủ đạo: NGUYỆN

Thời gian tu học: 01 năm

    A.  PHẬT PHÁP

I.  KIẾN THỨC

  1. Lịch sử Đức Phật Thích ca (từ thành đạo nhập diệt).
  2. Ý nghĩa 4 lời nguyện.
  3. Làm việc thiện.
  4. Ý nghĩa cờ Phật giáo.
  5. Lên đoàn và ý nghĩa lời phát nguyện lên Đoàn.
  6. Chuyện tiền thân, mẫu chuyện đạo và gương sáng:

–   Sư tử trọng pháp.

–   Đức Phật với La hầu La.

–   Huynh trưởng Đào Thị Yến Phi.

 II.  TU DƯỠNG

–   Niệm Phật trước khi đi ngũ và sau khi thức dậy.

–   Tụng kinh ngày rằm, mùng 1 và các ngày lễ vía.

–   Nguyện ăn chay ít nhất 2 ngày trong tháng và các ngày vía.

    B.  VĂN NGHỆ

  1. Thuộc thêm 5 bài hát mới:

Gợi ý: Tung bay; Mừng thầy đến; Mừng Vu lan; Nghe tiếng còi; Vòng tròn.

  1. Tập hát cho Đoàn.
  2. Múa, kịch: Tùy nghi áp dụng mang tính giáo dục.
  3. Kể chuyện: Tập kể chuyện có điệu bộ.
  4. Viết tường thuật.
  5. Nhạc lý: Em làm quen với nhịp, phách.
  6. Thủ công, vẽ: Kẻ chữ nét đều, thanh, đậm; Vẽ trang trí đối xứng qua trục  lều trị; Vẽ hay xé dán con vật quen thuộc; Vẽ tranh: Em làm việc thiện.

    C.  HOẠT ĐỘNG THANH NIÊN

  1. Gút: Cẳng ngỗng, ghế anh, ngạnh trê.
  2. Truyền tin: Semaphore nhận và tập truyền tin – Làm quen với máy tính(Lợi ích và cách khởi động cùng các thao tác cơ bản).
  3. Dấu đi đường: Học ôn tất cả các dấu, đánh dấu bằng phấn, cây, đá.
  4. Mật thư: Đọc 2 kiểu mật thư.
  5. Cứu thương: Băng đầu gối.
  6. Thể dục: Tập thể dục buổi sáng. Ném banh, nhảy dây.
  7. Trò chơi: Điều khiển trò chơi nhỏ cả Đàn – Sổ tay trò chơi.
  8. Lều trại: Lều 2 mái – Xây tổ Đàn.

    D.  HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI

  1. Bổn phận đối mọi người.
  2. Thường thức: Tiếp khách – Hộp phước sương – Giặc ủi quần áo – Đánh giầy – Nấu cơm.

Bậc Chân Cứng

/ Không có bình luận

Tinh Thần chủ đạo: HẠNH

Thời gian tu học: 01 năm

    A.  PHẬT PHÁP

I.  KIẾN THỨC

  1. Em họp Đoàn.
  2. Cách thiết bàn Phật.
  3. Em sám hối.
  4. Em tập đánh chuông mõ.
  5. Ý nghĩa màu lam.
  6. Lục hòa.
  7. Lịch sử Đức Phật Thích ca (từ xuất gia đến thành đạo).
  8. Năm hạnh của người Phật tử.
  9. Chuyện tiền thân, mẫu chuyện đạo:

–   Thầy tỳ kheo và con ngỗng.

–   Chiếc cầu muôn thuở.

–   Con thỏ mến đạo.

 II.  TU DƯỠNG

–   Mỗi tháng đi tụng kinh sám hối.

–   Làm việc thiện: Bố thí.

–   Ghi sổ tay hiếu hạnh.

    B.  VĂN NGHỆ

  1. Em làm quen với nốt nhạc, khuôn nhạc.

–   Bài hát của Bậc Chân cứng.

–   Thuộc thêm 5 bài .

Gợi ý: Gia đình thân ái; Chim bốn phương; Tuổi xuân; Ca họp Đoàn; Kết đoàn.

–   Tốp ca: Đoàn lam non. Đơn ca.

  1. Tập kể chuyện.
  2. Thủ công, vẽ:

–   Cách pha màu, Vẽ hoa lá thật, trang trí: Hình vuông, vẽ tranh: đề tài Phật giáo, vẽ lại một câu chuyện. đã nghe.

    C.  HOẠT ĐỘNG THANH NIÊN

  1. Gút: Ghế đơn, cẳng chó, thâu dây, ghế kép.
  2. Dấu đi đường: Nước uống được, nước độc, chia làm 2 nhóm, ghép lại 1 nhóm, rẽ trái, rẽ phải.
  3. Thông tin: Thuộc tất cả bảng Morse, nhận tin bằng còi, cờ.
  4. Mật thư: Núi, chuồng heo.
  5. Cứu thương: Sử dụng thuốc tím, cồn, thuốc đỏ, băng bàn tay, bàn chân, đầu, rửa vết thương.
  6. Thể dục: Biết lợi ích của thể dục. Đánh cầu lông, đá cầu, đi đều bước.
  7. Trò chơi luyện trí lực: Điều khiển một trò chơi.

    D.  HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI

  1. Thể hiện trách nhiệm với Đàn.
  2. Bổn phận đối với xã hội.
  3. Thường thức: Nhóm lửa, nấu nước, pha trà, rửa chén, ly, tách.
  4. Viết thư, gởi thư.
  5. Luật đi đường: Biết một số các biển báo hiệu phổ biến.

Bậc Cánh Mềm

/ Không có bình luận

Tinh Thần chủ đạo: HOÀ

Thời gian tu học: 01 năm

    A. PHẬT PHÁP

I.  KIẾN THỨC

  1. Em niệm Phật.
  2. Ý nghĩa lễ Phật và tụng niệm.
  3. Em ăn chay.
  4. Ý nghĩa huy hiệu Hoa sen và em vẽ huy hiệu.
  5. Sự tích Đức Phật Thích ca (từ sơ sanh đến xuất gia).
  6. Em hiểu châm ngôn GĐPT.
  7. Ba mẫu chuyện đạo: Con nai hiền – Cử chỉ nhân từ chim Oanh vũ – Người lành ít có.
  8. Thuộc nghi thức tụng niệm phổ thông của GĐPT(phần dành cho Oanh vũ).

 II.  TU DƯỠNG

  1. Niệm danh hiệu Phật trước khi đi ngũ.
  2. Ăn chay ngày vía, ngày rằm, mồng một.

    B. VĂN NGHỆ

  1. Bài hát của Bậc Mở Mắt:

–    Một bài hát về ngày Phật Đản: Ngày vía Đản sanh.

–    Một bài hát về xuất gia: Dòng Anoma.

–    Một bài hát mừng chu niên: Về dự chu niên.

–    Thêm 5 bài hát ngắn có điệu bộ.

–    Gợi ý: Cùng quây quần; Hát to hát nhỏ; Mầm măng; Vỗ tay; Hát to hát vang.

  1. Thủ công, vẽ:

–    Vẽ và trang trí lọ hoa, con vật (trong mẫu chuyện đạo hay tiền thân), vẽ màu vào chữ Hòa, Tin, Vui; Vẽ tranh: Đón mừng Phật Đản, 01 buổi cắm Trại của Đoàn.

    C. HOẠT ĐỘNG THANH NIÊN

  1. Gút: Sơn ca, thợ dết, quay chèo, kẻ chài.
  2. Dấu đi đường: Nhanh lên, chậm lại, trở ngại phải vượt qua, quay trở lại, đợi ở đây.
  3. Thông tin: 14 chữ Morse đơn giản, 2 nhóm truyền tin bằng còi.
  4. Cứu thương: Băng bàn tay, bàn chân bằng khăn tay.
  5. Thể dục: Thể dục buổi sáng, nhảy cao, nhảy xa, kéo dây, nhảy dây 10 cái liên tục.

    D. HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI

  1. Hòa thuận với anh chị em, bạn bè. Bổn phận ở gia đình, trường học.
  2. Thường thức: Vệ sinh nhà cửa, cách quyét nhà, xem giờ, kết nút áo, xếp quần áo, qua ngã tư đèn xanh đèn đỏ, đường 1 chiều.
  3. Nghe, trả lời và gọi điện thoại.

Bậc Mở Mắt

/ Không có bình luận

Tinh thần chủ đạo: HIẾU

Thời gian tu học: 01 năm

 A. PHẬT PHÁP

I. KIẾN THỨC

  1. Em đến chùa.
  2. Em vào đoàn.
  3. Em lễ Phật.
  4. Em chào kính.
  5. Châm ngôn và Luật đoàn của em.
  6. Giới thiếu 3 ngôi báu.
  7. Em đeo Hoa sen.
  8. Em thuộc bài sám hối và 7 danh hiệu Phật, Bồ tát.

Em biết các chuyện tiền thân :

  1. Lòng hiếu chim Oanh vũ.
  2. Con voi hiếu nghĩa.
  3. Hoàng tử nhẫn nhục và hiếu thảo.

 II. TU DƯỠNG

  1. Chào kính: Giữ lễ khi đến chùa.

  B. VĂN NGHỆ

  1. Bài ca của Bậc Mở Mắt:

–   Thuộc 5 bài hát ngắn có điệu bộ.

Gợi ý: Yêu mến mẹ cha; Cười làm quen; Chim bay; Chim non; Cái nhà (Cái chùa) của ta.

–   Thuộc 4 bài hát nghi lễ: Sen trắng; Dây thân ái; Trầm hương đốt; Đoàn ca(Oanh nam: Sen non hay Đồng niên ca; Oanh nữ: Sen tươi)

  1. Thủ công, vẽ:

–   Vẽ lá cây(Bồ đề hay lá Sen), túi xách(túi sinh hoạt), chân dung(đơn giản): em Oanh vũ, cha mẹ hay anh chị Huynh trưởng, một buổi sinh hoạt.

–   Xé giấy dán tranh.

–   Làm dây xúc xích.

  C. HOẠT ĐỘNG THANH NIÊN

  1. Gút: Dẹp, hoa, số 8.
  2. Dấu đi đường: Bắt đầu đi, đi lối này, cấm, nguy hiểm, đến nơi.
  3. Thông tin: Phân biệt hiệu còi.
  4. Thể dục: Đi bộ 1 cây số, tập hít sau, thở dài, nhảy dây 5 cái liên tục.
  5. Trò chơi luyện chân tay.

  D. HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI

  1. Đi thưa về trình.
  2. Hiếu thảo với ông bà, cha mẹ.

Thường thức

  1. Vệ sinh tay chân, răng miệng.
  2. Cách đi đường và băng qua đường.
  3. Lau bàn ghế.